Xe tải Hino chuyên dùng » Xe tải gắn cẩu » xe tải hino gắn cẩu » xe tải cẩu 8 tấn hino - xe hino 3 chân 2 cầu lắp cẩu -model FM8JW7A

xe tải cẩu 8 tấn hino - xe hino 3 chân 2 cầu lắp cẩu -model  FM8JW7A

xe tải cẩu 8 tấn hino - xe hino 3 chân 2 cầu lắp cẩu -model FM8JW7A

Xe tải hino 24 tấn gắn cẩu tự hành 8 tấn FM8JW7A là dòng xe tải hino 3 chân tiêu chuẩn khí thải euro 4 mới nhất hiện nay. xe với thiết kế hai cầu chủ động thích hợp với mọi địa hình , công trường. xe hino 24 tân lắp cẩu 8 tấn soosan với kích thước thùng hàng lớn , tải trọng lớn xe hino 2 cầu gắn cẩu sẽ mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng

Hotline: 0934 500 589 . Call2 : 096 99 76 444


Xe tải cẩu 8 tấn hino có model FM8JW7A là dòng xe tải hino 24 tấn thiết kế 2 cầu lắp cẩu tự hành Soosan 8 tấn model SCS 746 . xe hino 3 chân FM8JW7A là mẫu xe được thiết kế đặc biệt với 2 cầu chủ đông , xe có công thức bánh là 6 x4 .  xe 2 cầu của hino là dòng xe 3 chân duy nhất trên thị trường hiện mà hãng hino nhật bản phân phối thại thị trường Việt Nam  trong đó các mẫu xe với thương hiệu nhật bản khác nhu Isuzu , Fuso không có.

trên nền xe tải hino 2 cầu  FM8JW7A chúng tôi Đại lý Hino Lexim  cho ra mắt ròng sản phẩm  hoàn toàn mới xe tải hino 24 tấn gắn cẩu 8 tấn Soosan. đây là sự kết hợp hoàn hảo giũa công nghệ xe hàng đầu nhật bản và cẩu thủy lực hàng đầu Hàn Quốc. xe hino 24 tấn gắn cẩu 8 tấn  hoàn toàn mới  mang lại hiệu quả kinh tế cao cho khách hàng.

Xe hino  2 cầu lắp cẩu sử dụng động cơ J08E - WD  mới  với tiêu chuẩn khí thải Euro 4 .J08E - WD (Euro 4) với  6 xi-lanh thẳng hàng với tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp . có dung tích 6784 cc với hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử . xe cho công suất cục đại 280 - (2.500 vòng/phút) và  momen xoắn cực đại 824 - (1.500 vòng/phút) .

Cẩu thủy lực 8 tấn Soosan model SCS 746 SL là dòng cẩu tự hành được nhập khẩu nguyên chiếc từ Hàn Quốc và được phân phối bởi công ty TNHH lexim một trong những đại lý hino lớn nhất miền bắc. cẩu 8 tấn soosan thiết kế với 6 đốt cần có tầm vươn tối đa lên tói 19,6m. đặc biết cẩu 8 tấn soosan là dòng cẩu tự hành có sức nâng lớn nê tới 8 tấn ở 2m.

 

xe hino 2 cầu lắp cẩu 8 tấn 

Xe hino 2 cầu lắp cẩu

xe tải cẩu hino 24 tấn

xe hino 2 cầu lắp cẩu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HINO 24 TẤN 2 CẦU LẮP CẨU - FM8JW7A/SCS746

Model

FM8JW7A

Tổng tải trọng  (Gross Vehicle Mass)

kg

24000

Tự trọng ( Vehicle Mass )

Kg

7870

 

 

 

 

 

Kích thước xe
Vehicle Dimensions

Chiều rộng Cabin/ Cabin width

mm

2490

Chiều dài cơ sở
Wheelbase

Mm

5,830 + 1,350

Kích thước bao ngoài (DxRxC)
Overall Dimension    (OLxOWxOH)

Mm

11,600 x 2,490 x 2,770

Khoảng cách từ sau Cabin đến điểm cuối chassis
Cabin-end to chassis-end

mm

9.425

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Động cơ
Engine

Loại / Model

 

J08E - WD

Loại
Type

 

Động cơ Diesel HINO J08E - WD (Euro 4) 6 xi-lanh thẳng hàng với  tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Diesel engine HINO J08E - WD (Euro 4) in-line 6-cylinder, turbo charged and intercooled

Công suất cực đại (ISO Net)
Maximum output (ISO Net)

PS

280 - (2.500 vòng/phút)
280 - (2.500 round/minute)

Mômen xoắn cực đại (ISO Net)
Maximum torque (ISO Net)

N.m

824 - (1.500 vòng/phút)
824 - (1,500 round/minute)

Đường kính xylanh x hành trình piston
Bore x stroke

mm

112 x 130

Dung tích xylanh
Piston Displacement

cc

7.684

Tỷ số nén
Compression ratio

 

18:1

Hệ thống cung cấp nhiên liệu
Fuel injection system

 

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử
Common rail fuel injection system

 

 

Ly hợp
Clutch

 

 

Loại
Type

 

Loại đĩa đơn ma sát khô lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Dry single plate with damper springs, hydraulic with air booster

Hộp số
Transmission

Model

 

M009

Loại
Type

 

9 số tiến, 1 số lùi; đồng tốc từ số 1 đến số 9
 9-forward and one reverse speeds, synchromesh 1st - 9th

Hệ thống phanh
Service bake system

 

Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng, cam phanh chữ S
Full air, dual circuit, S-cam, leading and trailing shoes

Hệ thống lái
Steering system

 

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực điện, với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Telescopic and tilt steering column, recirculating ball intergral power steering

Cabin
Cabin

 

Cabin treo toàn phần kiểu lật với cơ cấu lên xuống điều khiển điện
Full floating, forward control, all steel welded construction with electrical oil-pump type

Hệ thống treo cầu trước
Front suspension

 

Nhíp lá parabol với giảm chấn thủy lực
Semi-elliptic tappered leaf springs with shock absorbers

Hệ thống treo cầu sau
Rear suspension

 

Nhíp đa lá
Semi-elliptic leaf springs (MLS)

Cỡ lốp
Tire size

 

11.00R20

Tốc độ cực đại
Maximum speed

Km/h

75.9

Khả năng vượt dốc
Gradeability tan (%)

Tan(%)

28

Tỉ số truyền cầu
Gear ratio

 

4.625

TÍNH NĂNG KHÁC

Phanh khí xả
Exhaust brake

 


Equipped

Phanh đỗ
Parking brake

 

Phanh lò xo điều khiển khí nén tác dụng lên trục trước và số 1 của trục sau
Air operated spring brake acting on front axle and 1st rear axle

Điều hoà không khí DENSO chất lượng cao
High-quality DENSO air conditioner

 


Equipped

Cản trước
Bumper

 

Kiểu đường trường
On-road

Cửa sổ điện và khóa trung tâm
Power window centre door lock

 


Equipped

CD&AM/FM Radio
AM/PM radio with CD player

 


Equipped

Thùng nhiên liệu
Fuel tank

 

200

Số chỗ ngồi
Seating capacity

 

 

THÔNG SỐ CẨU 8 TẤN SOOSAN - SCS 746

 

1.

 

Cẩu Thủy lực nhập khẩu trực tiếp từ Hàn Quốc, ký hiệu SCS 746L

2.

Năm sản xuất

 

2018

3.

Công suất nâng lớn nhất

Tấn/m

8,0 tấn / 2,5m

 

Tải trọng nâng max ở tầm với 2,5m

Kg

8000

 

Tải trọng nâng max ở tầm với 4,5m

Kg

3800

 

Tải trọng nâng max ở tầm với 7,5m

Kg

2050

 

Tải trọng nâng max ở tầm với 10,6m

Kg

1200

 

Tải trọng nâng max ở tầm với 13,6m

Kg

800

 

Tải trọng nâng max ở tầm với 16,6m

Kg

550

 

Tải trọng nâng max ở tầm với 19,6m

Kg

400

4.

Momen nâng lớn nhất

Tấn.m

17,5

5

Xilanh thủy lực nâng cần

 

02

6

Chiều cao nâng lớn nhất

m

21,8

7

Bán kính làm việc lớn nhất

m

19,6

8

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

22,6

9

Cơ cấu cần

 

Cần trượt mặt cắt dạng lục giác gồm 6 đoạn, vươn cần và thu cần bằng pít tông thuỷ lực

10

Chiều dài khi cần thu hết

m

4,765

11

Chiều dài khi ra hết cần

m

19,895

12

Vận tốc ra cần lớn nhất

m/ph

27,6

13

Góc nâng của cần/tốc độ nâng cần

0/s

00 đến 800/12s

14

Cơ cấu quay

 

Dẫn động bằng động cơ thủy lực, hộp giảm tốc trục vít.

15

Góc quay

Độ

Liên tục 360 độ

16

Tốc độ quay cần

V/ph

2,0

17

Tự trọng cẩu

kg

4.212

 

Đối với các dòng sản phẩm xe tải Hino , xe tải  gắn cẩu ,xe tải cẩu , xe cẩu , xe chở xăng dầu , xe chuyên dùng chúng tôi cam kết .

  • Bảo hành 01 năm hoặc không giới hạn km trên toàn quốc với chế độ bảo hành theo tiêu chuẩn và phụ tùng thay thế từ nhà máy
  • Hỗ trợ Thủ tục vay vốn ngân hàng khi mua trả góp lên tới 70% giá trị xe và chỉ trả trước 30%.( thủ tục đơn giản, nhanh chóng, bao gồm tất cả hồ sơ vay ngân hàng, )
  • Cam kết cho vay thành công đối với những trường hợp khó thời hạn vay tối đa 5 – 6 năm, Hồ sơ hoàn thành chậm trong vòng 3-5 ngày. 
  • Quý Khách liên hệ với ngay bây giờ để có giá ưu đãi tốt nhất, giá bán từ đại lý
  • Xe có sẵn- Giao xe ngay
  • "Tư vấn tận tình 24/7, Phục vụ chuyên nghiệp, Bảo hành bảo trì dài hạn"

Mọi thông tin về sản phẩm xe tải hino , xe tải cẩu , xe téc hino , xe bồn , xe chuyên dùng xin quý khách vui lòng liên hệ phòng kinh doanh Hino với Hotline 096 99 76 444

Sản phẩm cùng loại